sprinkling
US/ˈsprɪŋ.kliɳ/
giọng máy của trình duyệt
sprinkling nghĩa là sự rải, sự rắc, một ít.
Nghĩa của sprinkling
Danh từ
- Sự rải, sự rắc.
- a sprinkling of housesnhà cửa thưa thớt, lác đác vài cái nhà
- Một ít.
- a sprinkling of knowledgemột ít kiến thức
Dạng từ của sprinkling
| Số nhiều | sprinklings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprinkling
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sprinkling
- Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit. Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sprinkling nghĩa là gì?
sprinkling (danh từ) nghĩa là sự rải, sự rắc, một ít.
sprinkling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sprinkling: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.kliɳ/.