TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sprinkling

US/ˈsprɪŋ.kliɳ/ giọng máy của trình duyệt

sprinkling nghĩa là sự rải, sự rắc, một ít.

Nghĩa của sprinkling

Danh từ

  1. Sự rải, sự rắc.
    • a sprinkling of housesnhà cửa thưa thớt, lác đác vài cái nhà
  2. Một ít.
    • a sprinkling of knowledgemột ít kiến thức

Dạng từ của sprinkling

Số nhiềusprinklings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sprinkling

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sprinkling

  • Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit. Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sprinkling nghĩa là gì?

sprinkling (danh từ) nghĩa là sự rải, sự rắc, một ít.

sprinkling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sprinkling: giọng Mỹ (US) /ˈsprɪŋ.kliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.