squish
UK/skwɪʃ/
US/skwɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
squish nghĩa là mứt cam, bóp, ép.
Nghĩa của squish
Danh từ
- Thông tục Mứt cam.
Động từ
- thông tục Bóp, ép, vắt.
Dạng từ của squish
| Ngôi thứ ba số ít | squishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squishing |
| Quá khứ phân từ | squished |
| Quá khứ | squished |
| Số nhiều | squishes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squish
Đồng nghĩa
Họ từ của squish
Câu hỏi thường gặp
squish nghĩa là gì?
squish (danh từ, động từ) nghĩa là mứt cam, bóp, ép.
squish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squish: giọng Anh (UK) /skwɪʃ/, giọng Mỹ (US) /skwɪʃ/.