TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squish

UK/skwɪʃ/ US/skwɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

squish nghĩa là mứt cam, bóp, ép.

Nghĩa của squish

Danh từ

  1. Thông tục Mứt cam.

Động từ

  1. thông tục Bóp, ép, vắt.

Dạng từ của squish

Ngôi thứ ba số ítsquishes
Hiện tại phân từ (-ing)squishing
Quá khứ phân từsquished
Quá khứsquished
Số nhiềusquishes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squish

Đồng nghĩa

Họ từ của squish

Câu hỏi thường gặp

squish nghĩa là gì?

squish (danh từ, động từ) nghĩa là mứt cam, bóp, ép.

squish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squish: giọng Anh (UK) /skwɪʃ/, giọng Mỹ (US) /skwɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.