TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smother

UK/ˈsmʌðə/ US/ˈsməðər/ giọng máy của trình duyệt

smother nghĩa là lửa âm ỉ, sự cháy âm ỉ, tình trạng âm ỉ, làm ngột ngạt.

Nghĩa của smother

Danh từ

  1. Lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ.
  2. Tình trạng âm ỉ.
  3. Đám bụi mù; đám khói mù.
  4. Sa mù.
  5. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự mờ tối (vì có khói mù...).

Ngoại động từ

  1. Làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết.
  2. Làm (lửa) cháy âm ỉ.
  3. Giấu giếm, che giấu, bưng bít.
    • to smother up factsche giấu sự thật
    • to smother a yawnche cái ngáp
  4. Bao bọc, bao phủ, phủ kín.
    • road smothered in dustđường (phủ) đầy bụi

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Chết ngạt, nghẹt thở.

Dạng từ của smother

Ngôi thứ ba số ítsmothers
Hiện tại phân từ (-ing)smothering
Quá khứ phân từsmothered
Quá khứsmothered
Số nhiềusmothers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smother

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của smother

Cụm từ, thành ngữ với smother

  • to smother somebody with gifts — Gửi đồ biếu tới tấp cho ai.
  • to smother somebody with kindness — Đối đãi với ai hết lòng tử tế.

Câu hỏi thường gặp

smother nghĩa là gì?

smother (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lửa âm ỉ, sự cháy âm ỉ, tình trạng âm ỉ, làm ngột ngạt.

smother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smother: giọng Anh (UK) /ˈsmʌðə/, giọng Mỹ (US) /ˈsməðər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.