petrify
US/ˈpɛ.tɹəˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
petrify nghĩa là biến thành đá, làm sững sờ, làm chết điếng, hoá đá.
Nghĩa của petrify
Ngoại động từ
- Biến thành đá.
- Nghĩa bóng Làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra.
- to be petrified with fearsợ chết điếng
- to be petrified with amazementngạc nhiên sững sờ cả người
- Nghĩa bóng Làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...).
Nội động từ
- Hoá đá.
- Nghĩa bóng Sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra.
- Nghĩa bóng Tê liệt.
Dạng từ của petrify
| Ngôi thứ ba số ít | petrifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | petrifying |
| Quá khứ phân từ | petrified |
| Quá khứ | petrified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petrify
Đồng nghĩa
Họ từ của petrify
Câu hỏi thường gặp
petrify nghĩa là gì?
petrify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là biến thành đá, làm sững sờ, làm chết điếng, hoá đá.
petrify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của petrify: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.tɹəˌfaɪ/.