TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

petrify

US/ˈpɛ.tɹəˌfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

petrify nghĩa là biến thành đá, làm sững sờ, làm chết điếng, hoá đá.

Nghĩa của petrify

Ngoại động từ

  1. Biến thành đá.
  2. Nghĩa bóng Làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra.
    • to be petrified with fearsợ chết điếng
    • to be petrified with amazementngạc nhiên sững sờ cả người
  3. Nghĩa bóng Làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...).

Nội động từ

  1. Hoá đá.
  2. Nghĩa bóng Sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra.
  3. Nghĩa bóng Tê liệt.

Dạng từ của petrify

Ngôi thứ ba số ítpetrifies
Hiện tại phân từ (-ing)petrifying
Quá khứ phân từpetrified
Quá khứpetrified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với petrify

Đồng nghĩa

Họ từ của petrify

Câu hỏi thường gặp

petrify nghĩa là gì?

petrify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là biến thành đá, làm sững sờ, làm chết điếng, hoá đá.

petrify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của petrify: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.tɹəˌfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.