TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thank-you

UK/ˈfæŋk ˌju/ US/ˈθeɪ̯ŋk ˌju/ giọng máy của trình duyệt

thank-you nghĩa là sự cảm ơn, lời cảm ơn, cám ơn, cảm ơn.

Nghĩa của thank-you

Danh từ

  1. Sự cảm ơn, sự biểu thị cảm ơn.
  2. Lời cảm ơn.
  3. Sự cảm ơn, sự biểu thị cảm ơn.
  4. Lời cảm ơn.

Thán từ

  1. Cám ơn, cảm ơn: biểu thị sự biết ơn hay sự lịch sự, sau khi được nhận một sự giúp đỡ, một việc được làm.

Dạng từ của thank-you

Số nhiềuthank-yous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thank-you

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ thank-you

Từ thán từ thank you.

Câu hỏi thường gặp

thank-you nghĩa là gì?

thank-you (danh từ, thán từ) nghĩa là sự cảm ơn, lời cảm ơn, cám ơn, cảm ơn.

thank-you phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thank-you: giọng Anh (UK) /ˈfæŋk ˌju/, giọng Mỹ (US) /ˈθeɪ̯ŋk ˌju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.