cheers
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɪəz/
US/t͡ʃɪɹz/
giọng máy của trình duyệt
cheers nghĩa là cam pôi, sự cạn ly.
Nghĩa của cheers
Thán từ
- Cam pôi, sự cạn ly, nâng cốc chúc mừng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheers
Đồng nghĩa
Họ từ của cheers
Câu hỏi thường gặp
cheers nghĩa là gì?
cheers (thán từ) nghĩa là cam pôi, sự cạn ly.
cheers phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cheers: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪəz/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪɹz/.