TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cheers

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɪəz/ US/t͡ʃɪɹz/ giọng máy của trình duyệt

cheers nghĩa là cam pôi, sự cạn ly.

Nghĩa của cheers

Thán từ

  1. Cam pôi, sự cạn ly, nâng cốc chúc mừng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cheers

Đồng nghĩa

Họ từ của cheers

Câu hỏi thường gặp

cheers nghĩa là gì?

cheers (thán từ) nghĩa là cam pôi, sự cạn ly.

cheers phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cheers: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪəz/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪɹz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.