thereto
UK/ˌðɛəˈtuː/
US/ˌðɛɚˈtuː/
giọng máy của trình duyệt
thereto nghĩa là thêm vào đó, ngoài ra.
Nghĩa của thereto
Phó từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Thêm vào đó, ngoài ra.
Họ từ của thereto
Câu hỏi thường gặp
thereto nghĩa là gì?
thereto (phó từ) nghĩa là thêm vào đó, ngoài ra.
thereto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thereto: giọng Anh (UK) /ˌðɛəˈtuː/, giọng Mỹ (US) /ˌðɛɚˈtuː/.