therewith
UK/ðɛəˈwɪθ/
US/ðɛəˈwɪθ/
giọng máy của trình duyệt
therewith nghĩa là với cái đó, với điều đó, thêm vào đó, ngoài ra.
Nghĩa của therewith
Phó từ
- Với cái đó, với điều đó.
- Thêm vào đó, ngoài ra.
Họ từ của therewith
Câu ví dụ với therewith
- He who touches pitch shall be defiled therewith. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
therewith nghĩa là gì?
therewith (phó từ) nghĩa là với cái đó, với điều đó, thêm vào đó, ngoài ra.
therewith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của therewith: giọng Anh (UK) /ðɛəˈwɪθ/, giọng Mỹ (US) /ðɛəˈwɪθ/.