TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

therewith

UK/ðɛəˈwɪθ/ US/ðɛəˈwɪθ/ giọng máy của trình duyệt

therewith nghĩa là với cái đó, với điều đó, thêm vào đó, ngoài ra.

Nghĩa của therewith

Phó từ

  1. Với cái đó, với điều đó.
  2. Thêm vào đó, ngoài ra.

Họ từ của therewith

Câu ví dụ với therewith

  • He who touches pitch shall be defiled therewith. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

therewith nghĩa là gì?

therewith (phó từ) nghĩa là với cái đó, với điều đó, thêm vào đó, ngoài ra.

therewith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của therewith: giọng Anh (UK) /ðɛəˈwɪθ/, giọng Mỹ (US) /ðɛəˈwɪθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.