TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nonpareil

UK/nɒnpəˈɹeɪ(l)/ US/ˌnɑnpəˈɹɛl/ giọng máy của trình duyệt

nonpareil nghĩa là không sánh được, vô song.

Nghĩa của nonpareil

Tính từ

  1. frequently, postpositive Không sánh được, vô song, không bì được.
    • {{quote-journal|en|author=Kathryn Shattuck|title=‘Harlots,’ on Hulu, Has Sex. But Settle Down, Guys.|work=The New York Times|date=2017-03-22|url=https://www.nytimes.com/2017/03/22/arts/television/harlots-on-hulu-has-sex-but-settle-down-guys.html|issn=0362-4331|passage={{...|Set in Georgian Englandwhen, historians estimate, as many as one in five women worked in the sex trade — }}the series stars Samantha Morton as Margaret Wells, a London brothel owner; Ms. Brown Findlay as Charlotte, her older daughter and the city’s courtesan nonpareil; }}

Danh từ

  1. Người có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một không hai, vật không gì sánh kịp.
  2. Một loài bướm đêm phân bố trên khắp Cổ Bắc giới; (obsolete) cũng dùng để gọi một số loài bướm đêm khác.
  3. chiefly, Australia, archaic Viết đầy đủ là nonpareil parrot:, một loài vẹt thuộc chi, sinh sống tại phía Đông Nam của Úc.
  4. chiefly, US Một loài chim sẻ có màu sắc sặc sỡ, sinh sống tại Bắc Mỹ.
  5. archaic Viết đầy đủ là nonpareil apple: một giống táo vừa ngọt vừa chua, chín rất muộn trong mùa; cũng dùng để gọi cây của trái này.
  6. archaic Bất kì loại đồ ngọt nhỏ nào.
  7. by extension, dated Một viên đường trắng hoặc màu nhỏ được dùng làm trang trí trên đồ nướng và kẹo.
  8. by extension Một viên sô-cô-la chip nhỏ, phẳng được phủ với những viên đường như vậy, tương tự như comfit.
  9. by extension A caper of the smallest size.
  10. uncountable, typography, chiefly, historical The size of type between ruby and emerald (or, in the United States, between agate and minion), standardized as 6-point; (countable) a slug of this size.

Dạng từ của nonpareil

So sánh hơnmore nonpareil
So sánh nhấtmost nonpareil
Số nhiềunonpareils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonpareil

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nonpareil

Nguồn gốc từ nonpareil

Từ muộn <, (lỗi thời) < +. được dẫn xuất từ < < + (một biến thể của). Nghĩa danh từ 4 (kích thước của loại được tiêu chuẩn hóa ở 6 ​​điểm) thường được sử dụng để dẫn xuất từ kiểu cắt hấp dẫn của anh em (' lần lượt 1482–1503 và 1496–1527) cho ẩn bản năm 1498 của các văn phòng thần thánh ở Venezia; trong một thời gian dài đây là loại có kích thước nhỏ nhất được sử dụng.

Câu hỏi thường gặp

nonpareil nghĩa là gì?

nonpareil (tính từ, danh từ) nghĩa là không sánh được, vô song.

nonpareil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nonpareil: giọng Anh (UK) /nɒnpəˈɹeɪ(l)/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑnpəˈɹɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.