utility
UK/juːˈtɪlɪti/
US/juˈtɪləti/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của utility
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của utility
| Số nhiều | utilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với utility
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của utility
Cụm từ, thành ngữ với utility
- utility knife — Dao rọc giấy.
- utility pole — Cột điện.