Ê tiếng Anh là gì?
"ê" trong tiếng Anh là hey (thán từ), hi (thán từ), eh (thán từ).
hey Thán từ
UK/heɪ/US/heɪ/ giọng người thật
Nghĩa: ê, này, ơi
hi Thán từ
UK/haɪ/US/haɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Này!, ê! (gọi, chào).
eh Thán từ
UK/ɛ/US/ɛ/ giọng máy
Nghĩa: Ê!, này!; ồ! nhỉ!
boo Thán từ
UK/buː/US/buː/ giọng người thật
Nghĩa: Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).
booh Thán từ
Nghĩa: Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).
hollo Thán từ
US/ˈhɑː.ˌloʊµ;ù hɑː.ˈloʊ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ê!, này!
holloa Thán từ
Nghĩa: Ê!, này!
wotcher Thán từ
UK/ˈwɒt͡ʃə/US/ˈwɒt͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Này!, ê! (gọi, chào).
numb
UK/nʌm/US/nʌm/ giọng máy
Câu hỏi thường gặp
Ê tiếng Anh là gì?
"ê" trong tiếng Anh là hey (thán từ), hi (thán từ), eh (thán từ).