Ý đồ tiếng Anh là gì?
"ý đồ" trong tiếng Anh là intent (danh từ), plan, idea (danh từ).
intent Danh từ
UK/ɪnˈtɛnt/
Nghĩa: ý đồ, ý định
plan
UK/plæn/US/plæn/
idea Danh từ
UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/
Nghĩa: Ý định, kế hoạch hành động, ý đồ.
- what's the big idea?(mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ gì trong đầu thế?
- man of ideasngười lắm mưu nhiều kế, người có tài xoay
game Danh từ
UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/
Nghĩa: Ý đồ, mưu đồ.
- to play someone's gamevô tình giúp ai thực hiện được ý đồ của người ta
- to spoil someone's gamelàm hỏng mưu đồ của ai
design
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
intention
UK/ɪnˈtɛnʃn̩/US/ɪnˈtɛnʃn̩/
scheme Danh từ
UK/skiːm/US/skiːm/
Nghĩa: Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ.
- to lay a schemesắp đặt một âm mưu
mint Danh từ
UK/mɪnt/US/mɪnt/
Nghĩa: Mục đích, ý đồ.
Câu hỏi thường gặp
Ý đồ tiếng Anh là gì?
"ý đồ" trong tiếng Anh là intent (danh từ), plan, idea (danh từ).