TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intention

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɛnʃn̩/ US/ɪnˈtɛnʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

intention nghĩa là ý định, mục đích, tình ý.

Nghĩa của intention

Danh từ

  1. Ý định, mục đích.
  2. Số nhiều (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ).
  3. Y học Cách liền sẹo.
  4. Triết học Khái niệm.

Dạng từ của intention

Số nhiềuintentions
Ngôi thứ ba số ítintentions
Hiện tại phân từ (-ing)intentioning
Quá khứ phân từintentioned
Quá khứintentioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intention

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của intention

Câu ví dụ với intention

  • Tom had no intention of ever seeing Mary again. Tom không có ý định gặp lại Mary nữa.
  • That's definitely not my intention. Ý của tôi hoàn toàn không phải như vậy.
  • That wasn't my intention. đó không phải ý định của tôi
  • Do you know what Tom's intentions are? Bạn biết ý định của Tom là gì không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

intention nghĩa là gì?

intention (danh từ) nghĩa là ý định, mục đích, tình ý.

intention phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intention: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛnʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛnʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.