intention
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtɛnʃn̩/
US/ɪnˈtɛnʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
intention nghĩa là ý định, mục đích, tình ý.
Nghĩa của intention
Danh từ
- Ý định, mục đích.
- Số nhiều (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ).
- Y học Cách liền sẹo.
- Triết học Khái niệm.
Dạng từ của intention
| Số nhiều | intentions |
| Ngôi thứ ba số ít | intentions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intentioning |
| Quá khứ phân từ | intentioned |
| Quá khứ | intentioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intention
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của intention
Câu ví dụ với intention
- Tom had no intention of ever seeing Mary again. Tom không có ý định gặp lại Mary nữa.
- That's definitely not my intention. Ý của tôi hoàn toàn không phải như vậy.
- That wasn't my intention. đó không phải ý định của tôi
- Do you know what Tom's intentions are? Bạn biết ý định của Tom là gì không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intention nghĩa là gì?
intention (danh từ) nghĩa là ý định, mục đích, tình ý.
intention phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intention: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛnʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛnʃn̩/.