TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ý chí tiếng Anh là gì?

"ý chí" trong tiếng Anh là will (danh từ), willpower (danh từ), volition (danh từ).

will Danh từ

UK/wɪl/US/wɪl/

Nghĩa: Ý chí, chí, ý định, lòng.

  • will can conquer habitý chí có thể chế ngự thói quen
  • strong willý chí mạnh mẽ

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

willpower Danh từ

UK/ˈwɪlˌpaʊə(ɹ)/US/ˈwɪlˌpaʊɚ/

Nghĩa: Ý chí.

Xem đầy đủ từ "willpower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volition Danh từ

UK/vəˈlɪʃ(ə)n/US/vəˈlɪʃ(ə)n/

Nghĩa: ý chí

Xem đầy đủ từ "volition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volitional Tính từ

UK/vəˈlɪʃənəl/US/vəˈlɪʃənəl/

Nghĩa: Ý chí.

  • volitional powersức mạnh của ý chí

Xem đầy đủ từ "volitional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volitive Tính từ

UK/ˈvɒlətɪv/US/ˈvɑlətɪv/

Nghĩa: Ý chí.

  • volitional powersức mạnh của ý chí

Xem đầy đủ từ "volitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determination

UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/

Xem đầy đủ từ "determination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accord Danh từ

UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/

Nghĩa: Ý chí, ý muốn.

  • to do something of one's own accordtự nguyện làm cái gì

Xem đầy đủ từ "accord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ý chí tiếng Anh là gì?

"ý chí" trong tiếng Anh là will (danh từ), willpower (danh từ), volition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.