Ý niệm tiếng Anh là gì?
"ý niệm" trong tiếng Anh là notion (danh từ), idea (danh từ), notional (tính từ).
notion Danh từ
UK/ˈnəʊʃən/US/ˈnoʊʃən/
Nghĩa: Ý niệm, khái niệm.
- a vague notion of...một khái niệm mơ hồ về
- to have no notion of...chẳng có một ý niệm gì về
idea Danh từ
UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/
Nghĩa: Ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua.
- we hadn't the slightest idea of itchúng tôi không có một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút gì về điều đó
- to give an idea of somethingcho một ý niệm về vấn đề gì
notional Tính từ
UK/ˈnəʊʃənəl/US/ˈnoʊʃənəl/
Nghĩa: Ý niệm, (thuộc) khái niệm; tư biện.
idolum Danh từ
UK/aɪˈdəʊ.ləm/US/aɪˈdoʊ.ləm/
Nghĩa: Hình tượng; ý niệm.
image Danh từ
UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Ý niệm, ý tưởng, quan niệm.
idola Danh từ
Nghĩa: Hình tượng; ý niệm.
thought
UK/θɔːt/US/θɔt/
Câu hỏi thường gặp
Ý niệm tiếng Anh là gì?
"ý niệm" trong tiếng Anh là notion (danh từ), idea (danh từ), notional (tính từ).