TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn cướp tiếng Anh là gì?

"ăn cướp" trong tiếng Anh là pirate (ngoại động từ), predatory (tính từ), depredatory (tính từ).

pirate Ngoại động từ

UK/ˈpaɪɹət/US/ˈpaɪɹət/

Nghĩa: Ăn cướp.

Xem đầy đủ từ "pirate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predatory Tính từ

UK/ˈpɹɛdət(ə)ɹi/US/ˈpɹɛdəˌtɔɹi/

Nghĩa: Ăn cướp, ăn bóc; ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "predatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depredatory Tính từ

Nghĩa: Ăn cướp, cướp bóc, phá phách.

  • a depredatory warcuộc chiến tranh ăn cướp

Xem đầy đủ từ "depredatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freeboot Nội động từ

UK/ˈfɹiːbuːt/US/ˈfɹiːbuːt/

Nghĩa: Ăn cướp.

Xem đầy đủ từ "freeboot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picaroon Nội động từ

UK/ˌpɪkəˈɹuːn/US/ˌpɪkəˈɹuːn/

Nghĩa: Ăn cướp, dở trò kẻ cướp.

Xem đầy đủ từ "picaroon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rob

UK/ɹɒb/US/ɹɑb/

Xem đầy đủ từ "rob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burgle

UK/ˈbɜːɡl̩/US/ˈbɝɡl̩/

Xem đầy đủ từ "burgle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robber

UK/ˈɹɒb.ə(ɹ)/US/ˈɹɑ.bɚ/

Xem đầy đủ từ "robber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robbery Danh từ

UK/ˈɹɒb.ə.ɹi/US/ˈɹɑ.bə.ɹi/

Nghĩa: Sự ăn cướp, vụ ăn cướp; sự ăn trộm, vụ ăn trộm.

  • a highway robberymột vụ cướp đường

Xem đầy đủ từ "robbery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stickup Danh từ

US/ˈstɪk.ˌəp/

Nghĩa: Sự ăn cướp.

Xem đầy đủ từ "stickup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick-up Danh từ

US/ˈstɪk.ˈəp/

Nghĩa: (từ lóng) sự ăn cướp.

Xem đầy đủ từ "stick-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freebooting Tính từ

Nghĩa: Ăn cướp.

Xem đầy đủ từ "freebooting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn cướp tiếng Anh là gì?

"ăn cướp" trong tiếng Anh là pirate (ngoại động từ), predatory (tính từ), depredatory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.