TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ăn mày tiếng Anh là gì?

"ăn mày" trong tiếng Anh là beggar (danh từ), panhandler (động từ), mendicant (tính từ).

beggar Danh từ

UK/ˈbɛɡə/US/ˈbɛɡɚ/

Nghĩa: ăn xin, ăn mày, bị gậy

Xem đầy đủ từ "beggar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panhandler Động từ

UK/ˈpæn.hænd.lə(ɹ)/

Nghĩa: (từ lóng) ăn mày, ăn xin

Xem đầy đủ từ "panhandler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mendicant Tính từ

UK/ˈmɛn.dɪ.kənt/US/ˈmɛn.dɪ.kənt/

Nghĩa: Ăn xin, ăn mày, hành khất.

  • mendicant friarthầy tu hành khất

Xem đầy đủ từ "mendicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beggarly Tính từ

US/ˈbɛ.ɡɜː.li/

Nghĩa: Nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin.

  • beggarly wagesđồng lương chết đói

Xem đầy đủ từ "beggarly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mump Động từ

UK/mʌmp/US/mʌmp/

Nghĩa: Ăn xin, ăn mày.

Xem đầy đủ từ "mump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lazarus Danh từ

US/ˈlæzəɹəs/

Nghĩa: Người ăn mày, người hành khất.

Xem đầy đủ từ "lazarus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lazar Danh từ

UK/ˈleɪzə/

Nghĩa: Người ăn mày, người hành khất.

Xem đầy đủ từ "lazar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canter Danh từ

UK/ˈkæn.tə/US/ˈkæn.tɚ/

Nghĩa: Kẻ ăn mày, kẻ kêu đường.

Xem đầy đủ từ "canter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mumper Danh từ

UK/ˈmʌmpə/US/ˈmʌmpɚ/

Nghĩa: Người ăn mày, người hành khất.

Xem đầy đủ từ "mumper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cadger Danh từ

UK/ˈkæd͡ʒɚ/US/ˈkæd͡ʒɚ/

Nghĩa: Kẻ ăn xin, kẻ ăn mày.

Xem đầy đủ từ "cadger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mendicity Danh từ

US/mɛn.ˈdɪ.sə.ti/

Nghĩa: Nghề ăn xin; sự ăn mày.

Xem đầy đủ từ "mendicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ăn mày tiếng Anh là gì?

"ăn mày" trong tiếng Anh là beggar (danh từ), panhandler (động từ), mendicant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.