Đàn ông tiếng Anh là gì?
"đàn ông" trong tiếng Anh là man (danh từ), male (danh từ), masculine (tính từ).
man Danh từ
UK/ˈmæn/US/ˈmæn/
Nghĩa: đàn ông
- Tom was voted the sexiest man alive.Tom được bình chọn là người đàn ông quyết rũ nhất trên đời.
- He was the perfect man for her.Anh ấy là người đàn ông hoàn hảo cho cô ấy.
male Danh từ
UK/meɪl/US/meɪl/
Nghĩa: Con trai, đàn ông; con đực, con trống.
masculine Tính từ
UK/ˈmæskjʊlɪn/US/ˈmæskjələn/
Nghĩa: Giống đực; (thuộc) đàn ông.
- Masculine qualities in a woman are seen as strength, while feminine qualities in a man are viewed as weakness.Những đặc điểm nam tính của một người phụ nữ được coi là điểm mạnh, còn những đặc điểm nam tính của mội người đàn ông thì lại bị coi là điểm yếu.
mankind Danh từ
UK/mænˈkaɪnd/US/mænˈkaɪnd/
Nghĩa: đàn ông, nam giới
virile Tính từ
UK/ˈvɪɹ.əl/US/ˈvɪɹ.əl/
Nghĩa: Đàn ông; mang tính chất đàn ông.
menfolk Danh từ
US/ˈmɛn.ˌfoʊk/
Nghĩa: Đàn ông, cánh đàn ông.
orchestrina Danh từ
Nghĩa: Đàn ông.
orchestrion Danh từ
Nghĩa: Đàn ông.
manhood Danh từ
UK/ˈmænhʊd/US/ˈmænhʊd/
Nghĩa: Đàn ông (nói chung).
- the whole manhood of the countrytoàn thể những người đàn ông của đất nước
gentleman Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/US/ˈd͡ʒɛn.təl.mən/
Nghĩa: Người đàn ông.
- I do not know that gentleman.Tôi không biết người đàn ông đó.
masculineness Danh từ
Nghĩa: Tính đàn ông; nam tính.
Câu hỏi thường gặp
Đàn ông tiếng Anh là gì?
"đàn ông" trong tiếng Anh là man (danh từ), male (danh từ), masculine (tính từ).