Đáng tôn kính tiếng Anh là gì?
"đáng tôn kính" trong tiếng Anh là honourable (tính từ), reverend (tính từ), venerable (tính từ).
honourable Tính từ
Nghĩa: Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
reverend Tính từ
UK/ˈɹɛvɹənd/US/ˈɹɛvɹənd/
Nghĩa: Đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng.
- the reverend fatherngười cha đáng tôn kính
venerable Tính từ
UK/ˈvɛnəɹəbl/US/ˈvɛnəɹəbl/
Nghĩa: Đáng tôn kính.
- a venerable scholarmột nhà học giả đáng tôn kính
honourably Phó từ
UK/ˈɒnəɹəbli/US/ˈɑnəɹəbli/
Nghĩa: Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
worshipful Tính từ
UK/ˈwɜːʃɪpfl̩/US/ˈwɝʃɪpfl̩/
Nghĩa: Đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái.
awful Tính từ
UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/
Nghĩa: Đáng tôn kính.
venerability Danh từ
Nghĩa: Tính đáng tôn kính.
Câu hỏi thường gặp
Đáng tôn kính tiếng Anh là gì?
"đáng tôn kính" trong tiếng Anh là honourable (tính từ), reverend (tính từ), venerable (tính từ).