Đánh bạc tiếng Anh là gì?
"đánh bạc" trong tiếng Anh là gamble (động từ), game (động từ), gambling (danh từ).
gamble Động từ
UK/ˈɡæm.bəl/US/ˈɡæm.bəl/
Nghĩa: Đánh bạc.
- Does Tom gamble?Tom đánh bạc đúng không?
- So you lost all your money? That'll teach you to gamble.Anh thua hết tiền rồi phải không? Điều đó sẽ dạy cho anh đừng có đánh bạc.
game Động từ
UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/
Nghĩa: Đánh bạc.
gambling Danh từ
UK/ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/US/ˈɡæm.bl̩.ɪŋ/
Nghĩa: đổ bác, đánh bạc, cờ bạc
play Nội động từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Đánh bạc.
- to play highđánh lớn; đánh những quân bài cao
sport Nội động từ
UK/spɔːt/US/spoɹt/
Nghĩa: Đánh bạc.
player Danh từ
UK/ˈpleɪ.ə(ɹ)/US/ˈpleɪ.ɚ/
Nghĩa: Người đánh bạc.
gambler Danh từ
US/ˈɡæmblɚ/
Nghĩa: Người đánh bạc, con bạc.
gamester Danh từ
US/ˈɡeɪm.stɜː/
Nghĩa: Người đánh bạc, con bạc.
Câu hỏi thường gặp
Đánh bạc tiếng Anh là gì?
"đánh bạc" trong tiếng Anh là gamble (động từ), game (động từ), gambling (danh từ).