TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh bẫy tiếng Anh là gì?

"đánh bẫy" trong tiếng Anh là gin (ngoại động từ), decoy (ngoại động từ), snare (ngoại động từ).

gin Ngoại động từ

UK/d͡ʒɪn/US/d͡ʒɪn/

Nghĩa: Đánh bẫy (thú săn).

Xem đầy đủ từ "gin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decoy Ngoại động từ

UK/ˈdiːkɔɪ/

Nghĩa: Đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi.

Xem đầy đủ từ "decoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snare Ngoại động từ

UK/snɛə/US/snɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy.

Xem đầy đủ từ "snare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrap Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɹæp/US/ɪnˈtɹæp/

Nghĩa: Đánh bẫy.

Xem đầy đủ từ "entrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensnare Ngoại động từ

UK/ɛnˈsnɛə/US/ɛnˈsnɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "ensnare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

net Ngoại động từ

UK/nɛt/US/nɛt/

Nghĩa: Thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy.

Xem đầy đủ từ "net": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trapper Danh từ

US/ˈtɹæpɚ/

Nghĩa: Người đánh bẫy.

Xem đầy đủ từ "trapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snarer Danh từ

UK/ˈsnɛəɹə/US/ˈsneɹɚ/

Nghĩa: Người đánh bẫy, người đặt bẫy.

Xem đầy đủ từ "snarer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entrapping Danh từ

US/ɪn.ˈtræp.piɳ/

Nghĩa: Sự đặt bẫy, đánh bẫy.

Xem đầy đủ từ "entrapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh bẫy tiếng Anh là gì?

"đánh bẫy" trong tiếng Anh là gin (ngoại động từ), decoy (ngoại động từ), snare (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.