Đánh bẫy tiếng Anh là gì?
"đánh bẫy" trong tiếng Anh là gin (ngoại động từ), decoy (ngoại động từ), snare (ngoại động từ).
gin Ngoại động từ
UK/d͡ʒɪn/US/d͡ʒɪn/
Nghĩa: Đánh bẫy (thú săn).
decoy Ngoại động từ
UK/ˈdiːkɔɪ/
Nghĩa: Đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi.
snare Ngoại động từ
UK/snɛə/US/snɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy.
entrap Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɹæp/US/ɪnˈtɹæp/
Nghĩa: Đánh bẫy.
ensnare Ngoại động từ
UK/ɛnˈsnɛə/US/ɛnˈsnɛ(ə)ɹ/
Nghĩa: Bẫy, đánh bẫy, gài bẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
net Ngoại động từ
UK/nɛt/US/nɛt/
Nghĩa: Thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy.
trapper Danh từ
US/ˈtɹæpɚ/
Nghĩa: Người đánh bẫy.
snarer Danh từ
UK/ˈsnɛəɹə/US/ˈsneɹɚ/
Nghĩa: Người đánh bẫy, người đặt bẫy.
entrapping Danh từ
US/ɪn.ˈtræp.piɳ/
Nghĩa: Sự đặt bẫy, đánh bẫy.
Câu hỏi thường gặp
Đánh bẫy tiếng Anh là gì?
"đánh bẫy" trong tiếng Anh là gin (ngoại động từ), decoy (ngoại động từ), snare (ngoại động từ).