TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decoy

UK/ˈdiːkɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

decoy nghĩa là hồ chăng lưới bẫy, chim mồi, đánh bẫy, giương bẫy.

Nghĩa của decoy

Danh từ

  1. Hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời).
  2. Chim mồi.
  3. Cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck).
  4. Bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  5. Quân sự Vật nghi trang (để dụ địch).

Ngoại động từ

  1. Đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi.
  2. Nghĩa bóng Dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái...).

Dạng từ của decoy

Số nhiềudecoys
Ngôi thứ ba số ítdecoys
Hiện tại phân từ (-ing)decoying
Quá khứ phân từdecoyed
Quá khứdecoyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decoy

Đồng nghĩa

Họ từ của decoy

Câu hỏi thường gặp

decoy nghĩa là gì?

decoy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hồ chăng lưới bẫy, chim mồi, đánh bẫy, giương bẫy.

decoy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decoy: giọng Anh (UK) /ˈdiːkɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.