TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh bằng dùi cui tiếng Anh là gì?

"đánh bằng dùi cui" trong tiếng Anh là club (động từ), baton (ngoại động từ), truncheon (ngoại động từ).

club Động từ

UK/klʌb/US/klʌb/

Nghĩa: Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày.

Xem đầy đủ từ "club": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baton Ngoại động từ

UK/ˈbætɒn/US/bəˈtɑn/

Nghĩa: Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy.

Xem đầy đủ từ "baton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truncheon Ngoại động từ

UK/ˈtɹʌnt͡ʃən/US/ˈtɹʌnt͡ʃən/

Nghĩa: Đánh bằng dùi cui.

Xem đầy đủ từ "truncheon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bludgeon Ngoại động từ

UK/ˈblʌd͡ʒ.ən/US/ˈblʌd͡ʒ.ən/

Nghĩa: Đánh bằng dùi cui.

Xem đầy đủ từ "bludgeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cosh Ngoại động từ

UK/kɒʃ/US/kɒʃ/

Nghĩa: Đánh bằng dùi cui.

Xem đầy đủ từ "cosh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cudgel Ngoại động từ

UK/ˈkʌd͡ʒəl/US/ˈkʌd͡ʒəl/

Nghĩa: Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày.

Xem đầy đủ từ "cudgel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fustigate Ngoại động từ

US/ˈfəs.tə.ˌɡeɪt/

Nghĩa: Đánh bằng dùi cui.

Xem đầy đủ từ "fustigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh bằng dùi cui tiếng Anh là gì?

"đánh bằng dùi cui" trong tiếng Anh là club (động từ), baton (ngoại động từ), truncheon (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.