Đâm chồi tiếng Anh là gì?
"đâm chồi" trong tiếng Anh là stock (nội động từ), tiller (nội động từ), bourgeon (nội động từ).
stock Nội động từ
UK/stɒk/US/stɑk/
Nghĩa: Đâm chồi (cây).
tiller Nội động từ
UK/ˈtɪlə/US/ˈtɪlɚ/
Nghĩa: Đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ.
bourgeon Nội động từ
US/ˈbɜː.dʒən/
Nghĩa: Đâm chồi.
burgeon Nội động từ
UK/ˈbɜː.d͡ʒən/US/ˈbɝː.d͡ʒən/
Nghĩa: Đâm chồi.
gemmate Nội động từ
UK/ˈdʒɛmeɪt/US/ˈdʒɛmeɪt/
Nghĩa: Mọc mầm, đâm chồi.
shoot forth Cụm từ
Nghĩa: Đâm chồi (cây).
sprouting Danh từ
US/ˈsprɑʊ.tiɳ/
Nghĩa: Sự mọc mầm; đâm chồi; nảy chồi.
Câu hỏi thường gặp
Đâm chồi tiếng Anh là gì?
"đâm chồi" trong tiếng Anh là stock (nội động từ), tiller (nội động từ), bourgeon (nội động từ).