TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đâm chồi tiếng Anh là gì?

"đâm chồi" trong tiếng Anh là stock (nội động từ), tiller (nội động từ), bourgeon (nội động từ).

stock Nội động từ

UK/stɒk/US/stɑk/

Nghĩa: Đâm chồi (cây).

Xem đầy đủ từ "stock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tiller Nội động từ

UK/ˈtɪlə/US/ˈtɪlɚ/

Nghĩa: Đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ.

Xem đầy đủ từ "tiller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourgeon Nội động từ

US/ˈbɜː.dʒən/

Nghĩa: Đâm chồi.

Xem đầy đủ từ "bourgeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burgeon Nội động từ

UK/ˈbɜː.d͡ʒən/US/ˈbɝː.d͡ʒən/

Nghĩa: Đâm chồi.

Xem đầy đủ từ "burgeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gemmate Nội động từ

UK/ˈdʒɛmeɪt/US/ˈdʒɛmeɪt/

Nghĩa: Mọc mầm, đâm chồi.

Xem đầy đủ từ "gemmate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot forth Cụm từ

Nghĩa: Đâm chồi (cây).

Xem đầy đủ từ "shoot forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprouting Danh từ

US/ˈsprɑʊ.tiɳ/

Nghĩa: Sự mọc mầm; đâm chồi; nảy chồi.

Xem đầy đủ từ "sprouting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đâm chồi tiếng Anh là gì?

"đâm chồi" trong tiếng Anh là stock (nội động từ), tiller (nội động từ), bourgeon (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.