Đèo tiếng Anh là gì?
"đèo" trong tiếng Anh là pass (danh từ), mountain pass (danh từ), col (danh từ).
pass Danh từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: đèo, đèo núi
mountain pass Danh từ
Nghĩa: Đèo.
col Danh từ
UK/kɒl/US/kɑl/
Nghĩa: Đèo.
nek Danh từ
Nghĩa: Đèo.
carry
UK/ˈkæɹ.i/
gate Danh từ
UK/-ɡeɪt/US/-ɡeɪt/
Nghĩa: Đèo, hẽm núi.
transport
UK/tɹænsˈpɔːt/US/tɹænsˈpɔɹt/
gap Danh từ
UK/ɡæp/US/ɡæp/
Nghĩa: Đèo (núi).
saddle Danh từ
UK/ˈsædl̩/US/ˈsæd(ə)l/
Nghĩa: Đèo (giữa hai đỉnh núi).
Câu hỏi thường gặp
Đèo tiếng Anh là gì?
"đèo" trong tiếng Anh là pass (danh từ), mountain pass (danh từ), col (danh từ).