TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đê tiếng Anh là gì?

"đê" trong tiếng Anh là thimble (danh từ), dike (danh từ), bank (danh từ).

thimble Danh từ

UK/ˈθɪmb(ə)l/US/ˈθɪmb(ə)l/

Nghĩa: đê

Xem đầy đủ từ "thimble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dike Danh từ

UK/daɪk/US/daɪk/

Nghĩa: Đê, con đê (đi qua chỗ lội).

Xem đầy đủ từ "dike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bank Danh từ

UK/ˈbæŋk/US/ˈbæŋk/

Nghĩa: Đê, gờ, ụ (đất, đá).

Xem đầy đủ từ "bank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dyke Danh từ

UK/ˈdaɪ̯k/US/ˈdaɪ̯k/

Nghĩa: Đê, con đê (đi qua chỗ lội).

Xem đầy đủ từ "dyke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embankment Danh từ

US/ɪmˈbeɪ̯ŋkmənt/

Nghĩa: Đê; đường đắp cao (cho xe lửa...).

Xem đầy đủ từ "embankment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water-wall Danh từ

US/ˈwɔ.tɜː.ˈwɔl/

Nghĩa: Đê, đập.

Xem đầy đủ từ "water-wall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levee Danh từ

UK/ˈlɛvi/US/ˈlɛvi/

Nghĩa: Con đê.

Xem đầy đủ từ "levee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đê tiếng Anh là gì?

"đê" trong tiếng Anh là thimble (danh từ), dike (danh từ), bank (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.