TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đích đáng tiếng Anh là gì?

"đích đáng" trong tiếng Anh là just (tính từ), telling (tính từ), condign (tính từ).

just Tính từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

Nghĩa: Xứng đáng, đích đáng, thích đáng.

  • a just rewardphần thưởng xứng đáng
  • a just punishmentsự trừng phạt đích đáng

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telling Tính từ

UK/ˈtɛlɪŋ/US/ˈtɛlɪŋ/

Nghĩa: Mạnh, có hiệu quả, đích đáng, đanh thép.

  • a telling shotmột phát bắn có kết quả
  • a telling argumentmột lý lẽ đanh thép

Xem đầy đủ từ "telling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condign Tính từ

UK/kənˈdʌɪn/US/kənˈdaɪn/

Nghĩa: Đáng đời, đáng kiếp, đích đáng (hình phạt, trả thù).

Xem đầy đủ từ "condign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper Tính từ

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Nghĩa: Hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò.

  • to give someone a proper beatingnện cho ai một trận ra trò

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worth

UK/ˈwɜːθ/US/wɝθ/

Xem đầy đủ từ "worth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fitting

UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/

Xem đầy đủ từ "fitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deserving

UK/dɪˈzɜːvɪŋ/US/dɪˈzɝvɪŋ/

Xem đầy đủ từ "deserving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đích đáng tiếng Anh là gì?

"đích đáng" trong tiếng Anh là just (tính từ), telling (tính từ), condign (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.