TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đói tiếng Anh là gì?

"đói" trong tiếng Anh là hungry (tính từ), hunger (nội động từ), hypothalamus (danh từ).

hungry Tính từ

UK/ˈhʌŋ.ɡɹi/US/ˈhʌŋ.ɡɹi/

Nghĩa: Đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn.

  • I ain't hungry. I've just eaten.Tôi không đói. Tôi vừa ăn xong.
  • Do hungry people tend to arrogance?Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?

Xem đầy đủ từ "hungry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hunger Nội động từ

UK/ˈhʌŋɡə/US/ˈhʌŋɡɚ/

Nghĩa: Đói, cảm thấy đói.

  • Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help.Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.
  • Are you feeling pangs of conscience or pangs of hunger?Bạn đang bứt rứt lương tâm hay là đang bứt rứt vì đói?

Xem đầy đủ từ "hunger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypothalamus Danh từ

Nghĩa: Vùng não điều khiển thân nhiệt, đói, khát...

Xem đầy đủ từ "hypothalamus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Hank Marvin Tính từ

Nghĩa: Đói, rất đói.

  • Your granddad is Hank Marvin!Ông cố nội mầy đang đói đây!

Xem đầy đủ từ "Hank Marvin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shilpit Tính từ

US/ˈʃɪɫ.pət/

Nghĩa: Đói; bệnh hoạn.

Xem đầy đủ từ "shilpit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starveling Tính từ

US/ˈstɑːrv.lɪŋ/

Nghĩa: Đói, thiếu ăn.

Xem đầy đủ từ "starveling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starve Nội động từ

UK/stɑːv/US/stɑɹv/

Nghĩa: Đói, thấy đói.

  • I'm starving!Tôi đói quá rồi!
  • I am starving.Tôi đang chết đói.

Xem đầy đủ từ "starve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-set Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈsɛt/

Nghĩa: Đói, đói như cào (người).

Xem đầy đủ từ "hard-set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomach Danh từ

UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/

Nghĩa: Sự đói, sự thèm ăn.

  • to stay one's stomachlàm cho đỡ đói

Xem đầy đủ từ "stomach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starvation Danh từ

UK/stɑːˈveɪʃən/US/stɑɹˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự đói, sự thiếu ăn.

  • to die of starvationchết đói
  • starvation wagerđồng lương chết đói

Xem đầy đủ từ "starvation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đói tiếng Anh là gì?

"đói" trong tiếng Anh là hungry (tính từ), hunger (nội động từ), hypothalamus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.