TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đùa tiếng Anh là gì?

"đùa" trong tiếng Anh là fun (nội động từ), toy (nội động từ), joke (danh từ).

fun Nội động từ

UK/fʌn/US/fʌn/

Nghĩa: Đùa, nói đùa đùa cợt.

Xem đầy đủ từ "fun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toy Nội động từ

UK/tɔɪ/US/tɔɪ/

Nghĩa: Đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng).

  • to toy with a paper-knifenghịch với con dao rọc giấy
  • to toy with one's workđùa với công việc, làm việc chểnh mảng thiếu thận trọng

Xem đầy đủ từ "toy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joke Danh từ

UK/ˈd͡ʒəʊ̯k/US/ˈd͡ʒoʊ̯k/

Nghĩa: đùa, lời nói đùa, câu nói đùa

  • You have got to be joking!Mày đùa tao à!
  • I could not help laughing at his jokes.Tôi không thể nhịn cười mỗi khi anh ấy đùa.

Xem đầy đủ từ "joke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banteringly Phó từ

Nghĩa: Đùa, giễu cợt.

Xem đầy đủ từ "banteringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jokingly Phó từ

UK/ˈdʒəʊ.kɪŋ.liː/US/ˈdʒoʊ.kɪŋ.li/

Nghĩa: Đùa.

Xem đầy đủ từ "jokingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tease

UK/tiːz/US/tiːz/

Xem đầy đủ từ "tease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flirt Ngoại động từ

UK/flɜːt/US/flɚt/

Nghĩa: Đùa, đùa bỡn, đùa cợt.

  • to flirt with the idea of doing somethingđùa cợt với ý nghĩ làm gì

Xem đầy đủ từ "flirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jest

UK/d͡ʒɛst/US/d͡ʒɛst/

Xem đầy đủ từ "jest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funniment Danh từ

Nghĩa: Sự đùa, sự khôi hài.

Xem đầy đủ từ "funniment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đùa tiếng Anh là gì?

"đùa" trong tiếng Anh là fun (nội động từ), toy (nội động từ), joke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.