Đúng mốt tiếng Anh là gì?
"đúng mốt" trong tiếng Anh là fashionable (tính từ), tony (tính từ), dandy (tính từ).
fashionable Tính từ
UK/ˈfæʃənəbl̩/US/ˈfæʃənəbl̩/
Nghĩa: Đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng.
tony Tính từ
UK/ˈtəʊni/US/ˈtəʊni/
Nghĩa: Đẹp, sang, nhã; đúng mốt, bảnh.
dandy Tính từ
UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/
Nghĩa: Diện; bảnh bao, đúng mốt.
nifty Tính từ
UK/ˈnɪfti/US/ˈnɪfti/
Nghĩa: (từ lóng) đúng mốt
modish Tính từ
UK/ˈməʊdɪʃ/US/ˈməʊdɪʃ/
Nghĩa: Đúng kiểu, đúng mốt, hợp thời trang.
cool Tính từ
UK/kuːl/US/kul/
Nghĩa: Đúng mốt, sành điệu, ngầu.
cheesy Tính từ
UK/ˈt͡ʃiːzi/US/ˈt͡ʃiːzi/
Nghĩa: Đúng mốt; sang, bảnh.
smartly Phó từ
UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/
Nghĩa: Diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng.
genteel Tính từ
UK/d͡ʒɛnˈtiːl/US/d͡ʒɛnˈtiːl/
Nghĩa: Lịch sự, đúng mốt.
modishness Danh từ
US/ˈmoʊ.dɪʃ.nəs/
Nghĩa: Sự đúng kiểu, sự đúng mốt, tính hợp thời trang.
cheesiness Danh từ
UK/ˈt͡ʃiːz.i.nəs/US/ˈt͡ʃiːz.i.nəs/
Nghĩa: Sự đúng mốt; vẻ sang, vẻ bảnh.
Câu hỏi thường gặp
Đúng mốt tiếng Anh là gì?
"đúng mốt" trong tiếng Anh là fashionable (tính từ), tony (tính từ), dandy (tính từ).