TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đúng mốt tiếng Anh là gì?

"đúng mốt" trong tiếng Anh là fashionable (tính từ), tony (tính từ), dandy (tính từ).

fashionable Tính từ

UK/ˈfæʃənəbl̩/US/ˈfæʃənəbl̩/

Nghĩa: Đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng.

Xem đầy đủ từ "fashionable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tony Tính từ

UK/ˈtəʊni/US/ˈtəʊni/

Nghĩa: Đẹp, sang, nhã; đúng mốt, bảnh.

Xem đầy đủ từ "tony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dandy Tính từ

UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/

Nghĩa: Diện; bảnh bao, đúng mốt.

Xem đầy đủ từ "dandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nifty Tính từ

UK/ˈnɪfti/US/ˈnɪfti/

Nghĩa: (từ lóng) đúng mốt

Xem đầy đủ từ "nifty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modish Tính từ

UK/ˈməʊdɪʃ/US/ˈməʊdɪʃ/

Nghĩa: Đúng kiểu, đúng mốt, hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "modish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cool Tính từ

UK/kuːl/US/kul/

Nghĩa: Đúng mốt, sành điệu, ngầu.

Xem đầy đủ từ "cool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheesy Tính từ

UK/ˈt͡ʃiːzi/US/ˈt͡ʃiːzi/

Nghĩa: Đúng mốt; sang, bảnh.

Xem đầy đủ từ "cheesy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartly Phó từ

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/

Nghĩa: Diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng.

Xem đầy đủ từ "smartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genteel Tính từ

UK/d͡ʒɛnˈtiːl/US/d͡ʒɛnˈtiːl/

Nghĩa: Lịch sự, đúng mốt.

Xem đầy đủ từ "genteel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

modishness Danh từ

US/ˈmoʊ.dɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự đúng kiểu, sự đúng mốt, tính hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "modishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheesiness Danh từ

UK/ˈt͡ʃiːz.i.nəs/US/ˈt͡ʃiːz.i.nəs/

Nghĩa: Sự đúng mốt; vẻ sang, vẻ bảnh.

Xem đầy đủ từ "cheesiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đúng mốt tiếng Anh là gì?

"đúng mốt" trong tiếng Anh là fashionable (tính từ), tony (tính từ), dandy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.