Đăng tiếng Anh là gì?
"đăng" trong tiếng Anh là post (động từ), publish (động từ), enlist (động từ).
post Động từ
UK/pəʊst/US/poʊst/
Nghĩa: đăng
publish Động từ
UK/ˈpʌblɪʃ/US/ˈpʌblɪʃ/
Nghĩa: đăng
enlist Động từ
UK/ɛnˈlɪst/US/ɛnˈlɪst/
Nghĩa: đăng lính, đăng, tòng quân
weir Danh từ
UK/wɪə̯/US/wɪɹ/
Nghĩa: đăng
printable Tính từ
UK/ˈprɪntəbl/US/ˈprɪntəbl/
Nghĩa: Có thể xuất bản, có thể in được, đăng.
carry Động từ
UK/ˈkæɹ.i/
Nghĩa: Đăng (tin, bài) (tờ báo).
- today's paper carries the news that...báo hôm nay đăng tin rằng
release Ngoại động từ
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/
Nghĩa: Phát hành (cuốn phim, bản tin...); đăng (tin); đưa ra bán (một loại ô tô mới...).
- to release a new filmphát hành một cuốn phim mới
send in Cụm động từ
Nghĩa: Ghi, đăng (tên...).
- to send in one's nameđăng tên (ở kỳ thi)
heck Danh từ
UK/hɛk/US/hɛk/
Nghĩa: Cái đăng (đặt ở ngang sông để bắt cá).
Câu hỏi thường gặp
Đăng tiếng Anh là gì?
"đăng" trong tiếng Anh là post (động từ), publish (động từ), enlist (động từ).