TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đơn tiếng Anh là gì?

"đơn" trong tiếng Anh là simple (tính từ), solo (tính từ), application (danh từ).

simple Tính từ

UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/

Nghĩa: Đơn, đơn giản.

  • It's simple.Đơn giản mà.
  • If everything were as simple as you say, then there wouldn't be any issues.Nếu mọi thứ đều đơn giản như bạn nói thì sẽ chẳng có vấn đề gì cả.

Xem đầy đủ từ "simple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solo Tính từ

UK/ˈsəʊ.ləʊ/US/ˈsoʊ.loʊ/

Nghĩa: Độc, đơn, một mình, tự, tự mình.

Xem đầy đủ từ "solo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

application Danh từ

UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: đơn xin, đơn

  • Please fill in this application form.Xin điền vào đơn này.

Xem đầy đủ từ "application": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petition Danh từ

UK/pəˈtɪʃ.ən/US/pəˈtɪʃ.ən/

Nghĩa: Đơn.

Xem đầy đủ từ "petition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uni- Tiền tố

UK/ˈuː.niː/US/ˈuː.niː/

Nghĩa: Đơn; một.

  • unicellularđơn bào
  • unicolourcùng một màu

Xem đầy đủ từ "uni-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

azygous Tính từ

UK/eɪˈzaɪɡəs/US/eɪˈzaɪɡəs/

Nghĩa: Đơn (tĩnh mạch, động mạch).

Xem đầy đủ từ "azygous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lonely

UK/ˈləʊnli/US/ˈloʊnli/

  • I feel lonely.Tôi cảm thấy cô đơn.
  • I was terribly lonely.Tôi đã cực kì cô đơn.

Xem đầy đủ từ "lonely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alone

UK/əˈləʊn/US/əˈloʊn/

Xem đầy đủ từ "alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

request

UK/ɹɪˈkwɛst/US/ɹɪˈkwɛst/

Xem đầy đủ từ "request": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đơn tiếng Anh là gì?

"đơn" trong tiếng Anh là simple (tính từ), solo (tính từ), application (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.