TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường bệ tiếng Anh là gì?

"đường bệ" trong tiếng Anh là majestic (tính từ), kingly (tính từ), queenlike (tính từ).

majestic Tính từ

UK/məˈd͡ʒɛstɪk/US/məˈd͡ʒɛstɪk/

Nghĩa: Uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ.

Xem đầy đủ từ "majestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kingly Tính từ

US/ˈkɪŋ.li/

Nghĩa: Vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng một ông vua.

Xem đầy đủ từ "kingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queenlike Tính từ

Nghĩa: Như bà hoàng; đường bệ.

  • a queenly gesturemột cử chỉ đường bệ

Xem đầy đủ từ "queenlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queenly Tính từ

UK/ˈkwiːnli/US/ˈkwiːnli/

Nghĩa: Như bà hoàng; đường bệ.

  • a queenly gesturemột cử chỉ đường bệ

Xem đầy đủ từ "queenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperially Phó từ

UK/ɪmˈpɪəɹɪəli/US/ɪmˈpɪəɹɪəli/

Nghĩa: Uy nghi, đường bệ.

Xem đầy đủ từ "imperially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imposingly Phó từ

US/ɪm.ˈpoʊ.ziɳ.li/

Nghĩa: Uy nghi, oai nghiêm, đường bệ.

Xem đầy đủ từ "imposingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine Tính từ

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Nghĩa: Lớn, đường bệ.

  • fine potatoesnhững củ khoai to
  • a man of fine presencengười trông đường bệ

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperial Tính từ

UK/ɪmˈpɪə.ɹi.əl/US/ɪmˈpɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga.

Xem đầy đủ từ "imperial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olympian Tính từ

UK/əˈlɪm.pɪ.ən/US/əˈlɪm.pi.ən/

Nghĩa: Oai vệ, đường bệ.

Xem đầy đủ từ "olympian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portly

UK/ˈpɔːtli/US/ˈpɔɹtli/

Xem đầy đủ từ "portly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imposing Tính từ

UK/ɪmˈpəʊzɪŋ/US/ɪmˈpoʊzɪŋ/

Nghĩa: Gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ.

  • an imposing scenequang cảnh hùng vĩ
  • an imposing ladymột bà bệ vệ

Xem đầy đủ từ "imposing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường bệ tiếng Anh là gì?

"đường bệ" trong tiếng Anh là majestic (tính từ), kingly (tính từ), queenlike (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.