Đường dốc tiếng Anh là gì?
"đường dốc" trong tiếng Anh là slope (danh từ), uphill (danh từ), gradient (danh từ).
slope Danh từ
UK/sləʊp/US/sloʊp/
Nghĩa: Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc.
- slope of a roofđộ dốc của mái nhà
- mountain slopesườn núi
uphill Danh từ
UK/ʌpˈhɪl/US/ʌpˈhɪl/
Nghĩa: Dốc, đường dốc.
gradient Danh từ
UK/ˈɡɹeɪdiənt/US/ˈɡɹeɪdiənt/
Nghĩa: Dốc, đường dốc; độ dốc.
- a steep gradientđường dốc tuộc
- speed on a gradienttốc độ lên dốc (ôtô)
rise Danh từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.
- a rise in the roadchỗ đường dốc
- to look down from the riseđứng trên gò cao nhìn cuống
ascent Danh từ
UK/əˈsɛnt/US/əˈsɛnt/
Nghĩa: Con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên.
descent Danh từ
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/
Nghĩa: Sự dốc xuống; con đường dốc.
incline Danh từ
UK/ɪnˈklaɪn/US/ɪnˈklaɪn/
Nghĩa: Chỗ dốc, con đường dốc.
risen Danh từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Đường dốc, chỗ dốc, gò cao.
- a rise in the roadchỗ đường dốc
- to look down from the riseđứng trên gò cao nhìn cuống
Câu hỏi thường gặp
Đường dốc tiếng Anh là gì?
"đường dốc" trong tiếng Anh là slope (danh từ), uphill (danh từ), gradient (danh từ).