Đại hội tiếng Anh là gì?
"đại hội" trong tiếng Anh là congress (danh từ), assembly (danh từ), congressional (tính từ).
congress Danh từ
UK/ˈkɒŋˌɡɹɛs/US/ˈkɑŋɡɹəs/
Nghĩa: đại hội
- peace congressđại hội hoà bình
- medical congresshội nghị y tế
assembly Danh từ
UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/
Nghĩa: đại hội
congressional Tính từ
UK/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/US/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/
Nghĩa: Đại hội, (thuộc) hội nghị.
- congressional debatesnhững cuộc tranh luận ở hội nghị
festival
UK/ˈfɛstɪvəl/US/ˈfɛstəvəl/
conference
UK/ˈkɒn.f(ə.)ɹəns/US/ˈkɑn.f(ə.)ɹəns/
convention
UK/kənˈvɛn.ʃən/
rally Danh từ
UK/ˈɹæli/US/ˈɹæli/
Nghĩa: Đại hội.
Câu hỏi thường gặp
Đại hội tiếng Anh là gì?
"đại hội" trong tiếng Anh là congress (danh từ), assembly (danh từ), congressional (tính từ).