TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại hội tiếng Anh là gì?

"đại hội" trong tiếng Anh là congress (danh từ), assembly (danh từ), congressional (tính từ).

congress Danh từ

UK/ˈkɒŋˌɡɹɛs/US/ˈkɑŋɡɹəs/

Nghĩa: đại hội

  • peace congressđại hội hoà bình
  • medical congresshội nghị y tế

Xem đầy đủ từ "congress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assembly Danh từ

UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/

Nghĩa: đại hội

Xem đầy đủ từ "assembly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congressional Tính từ

UK/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/US/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/

Nghĩa: Đại hội, (thuộc) hội nghị.

  • congressional debatesnhững cuộc tranh luận ở hội nghị

Xem đầy đủ từ "congressional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

festival

UK/ˈfɛstɪvəl/US/ˈfɛstəvəl/

Xem đầy đủ từ "festival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conference

UK/ˈkɒn.f(ə.)ɹəns/US/ˈkɑn.f(ə.)ɹəns/

Xem đầy đủ từ "conference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convention

UK/kənˈvɛn.ʃən/

Xem đầy đủ từ "convention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rally Danh từ

UK/ˈɹæli/US/ˈɹæli/

Nghĩa: Đại hội.

Xem đầy đủ từ "rally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại hội tiếng Anh là gì?

"đại hội" trong tiếng Anh là congress (danh từ), assembly (danh từ), congressional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.