TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đại lượng tiếng Anh là gì?

"đại lượng" trong tiếng Anh là quantity (danh từ), great-hearted (tính từ), phenomenon.

quantity Danh từ

UK/ˈkwɒn.tɪ.ti/US/ˈkwɑn(t)ɪti/

Nghĩa: Lượng, số lượng, đại lượng.

Xem đầy đủ từ "quantity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great-hearted Tính từ

US/ˈɡreɪt.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Hào hiệp, đại lượng.

Xem đầy đủ từ "great-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phenomenon

UK/fəˈnɒm.ɪ.nən/US/fəˈnɑ.məˌnɑn/

Xem đầy đủ từ "phenomenon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generous

UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/

Xem đầy đủ từ "generous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnanimous

UK/mæɡˈnæn.ɪ.məs/US/mæɡˈnæn.ɪ.məs/

Xem đầy đủ từ "magnanimous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catholic Tính từ

UK/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/US/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/

Nghĩa: Đại lượng, rộng lượng, rộng rãi.

  • to have a catholic taste in literatureham thích rộng rãi các ngành văn học

Xem đầy đủ từ "catholic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great-heartedness Danh từ

Nghĩa: Lòng hào hiệp; tính đại lượng.

Xem đầy đủ từ "great-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catholicity Danh từ

US/ˌkæ.θə.ˈlɪ.sə.ti/

Nghĩa: Tính rộng lượng, tính rộng rãi, tính đại lượng.

Xem đầy đủ từ "catholicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đại lượng tiếng Anh là gì?

"đại lượng" trong tiếng Anh là quantity (danh từ), great-hearted (tính từ), phenomenon.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.