Đảng viên tiếng Anh là gì?
"đảng viên" trong tiếng Anh là partisan (danh từ), adherent (danh từ), adherer (danh từ).
partisan Danh từ
UK/ˈpɑː.tɪˌzæn/US/ˈpɑɹ.tɪ.zən/
Nghĩa: Người theo một đảng phái, đảng viên.
adherent Danh từ
UK/ædˈ(h)ɪə.ɹənt/US/ædˈ(h)ɪɹ.ənt/
Nghĩa: Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
adherer Danh từ
Nghĩa: Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
sectary Danh từ
US/ˈsɛk.tə.ri/
Nghĩa: Thành viên (của một) môn phái; đảng viên (trong thời kỳ nội chiến ở Mỹ).
party
UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/
member
UK/ˈmɛm.bə/US/ˈmɛm.bɚ/
political
UK/pəˈlɪt.ɪ.kəl/US/pəˈlɪt.ɪ.kəl/
Câu hỏi thường gặp
Đảng viên tiếng Anh là gì?
"đảng viên" trong tiếng Anh là partisan (danh từ), adherent (danh từ), adherer (danh từ).