TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đảo ngược tiếng Anh là gì?

"đảo ngược" trong tiếng Anh là reverse (ngoại động từ), reversed (tính từ), inversive (tính từ).

reverse Ngoại động từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.

  • My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
  • Writing is reversed in a mirror.Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reversed Tính từ

Nghĩa: Đảo ngược; nghịch đảo.

  • My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
  • Writing is reversed in a mirror.Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.

Xem đầy đủ từ "reversed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inversive Tính từ

Nghĩa: Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược.

Xem đầy đủ từ "inversive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invert Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɜːt/US/ɪnˈvɜɹt/

Nghĩa: Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "invert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reversal Danh từ

UK/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/US/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/

Nghĩa: Sự đảo ngược (hình ảnh, câu...).

Xem đầy đủ từ "reversal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inversion Danh từ

UK/ɪnˈvɜː.ʃən/US/ɪnˈvɚ.ʒən/

Nghĩa: Sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược.

Xem đầy đủ từ "inversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turned Tính từ

UK/tɜːnd/US/tɝnd/

Nghĩa: Đảo ngược.

Xem đầy đủ từ "turned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đảo ngược tiếng Anh là gì?

"đảo ngược" trong tiếng Anh là reverse (ngoại động từ), reversed (tính từ), inversive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.