Đảo ngược tiếng Anh là gì?
"đảo ngược" trong tiếng Anh là reverse (ngoại động từ), reversed (tính từ), inversive (tính từ).
reverse Ngoại động từ
UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/
Nghĩa: Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.
- My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
- Writing is reversed in a mirror.Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.
reversed Tính từ
Nghĩa: Đảo ngược; nghịch đảo.
- My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
- Writing is reversed in a mirror.Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.
inversive Tính từ
Nghĩa: Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược.
invert Ngoại động từ
UK/ɪnˈvɜːt/US/ɪnˈvɜɹt/
Nghĩa: Lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài.
reversal Danh từ
UK/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/US/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/
Nghĩa: Sự đảo ngược (hình ảnh, câu...).
inversion Danh từ
UK/ɪnˈvɜː.ʃən/US/ɪnˈvɚ.ʒən/
Nghĩa: Sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược.
turned Tính từ
UK/tɜːnd/US/tɝnd/
Nghĩa: Đảo ngược.
Câu hỏi thường gặp
Đảo ngược tiếng Anh là gì?
"đảo ngược" trong tiếng Anh là reverse (ngoại động từ), reversed (tính từ), inversive (tính từ).