TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầy đặn tiếng Anh là gì?

"đầy đặn" trong tiếng Anh là full (tính từ), chubby (tính từ), upright.

full Tính từ

UK/fʊl/US/fʊl/

Nghĩa: Tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chubby Tính từ

UK/ˈt͡ʃʌbi/US/ˈt͡ʃʌbi/

Nghĩa: Mũm mĩm, đầy đặn, phinh phính (má).

  • chubby handstay mũm mĩm
  • chubby cheeksmá phinh phính

Xem đầy đủ từ "chubby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upright

UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/

Xem đầy đủ từ "upright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plump

UK/plʌmp/US/plʌmp/

Xem đầy đủ từ "plump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full-faced

Xem đầy đủ từ "full-faced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moonish Tính từ

US/ˈmuː.nɪʃ/

Nghĩa: Tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn.

Xem đầy đủ từ "moonish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fullness Danh từ

UK/ˈfʊlnəs/US/ˈfʊlnəs/

Nghĩa: Sự đầy đặn, sự nở nang.

Xem đầy đủ từ "fullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulness Danh từ

Nghĩa: Sự đầy đặn, sự nở nang.

Xem đầy đủ từ "fulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầy đặn tiếng Anh là gì?

"đầy đặn" trong tiếng Anh là full (tính từ), chubby (tính từ), upright.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.