Đầy đặn tiếng Anh là gì?
"đầy đặn" trong tiếng Anh là full (tính từ), chubby (tính từ), upright.
full Tính từ
UK/fʊl/US/fʊl/
Nghĩa: Tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà).
chubby Tính từ
UK/ˈt͡ʃʌbi/US/ˈt͡ʃʌbi/
Nghĩa: Mũm mĩm, đầy đặn, phinh phính (má).
- chubby handstay mũm mĩm
- chubby cheeksmá phinh phính
upright
UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/
plump
UK/plʌmp/US/plʌmp/
full-faced
moonish Tính từ
US/ˈmuː.nɪʃ/
Nghĩa: Tròn vành vạnh, tròn trĩnh, đầy đặn.
fullness Danh từ
UK/ˈfʊlnəs/US/ˈfʊlnəs/
Nghĩa: Sự đầy đặn, sự nở nang.
fulness Danh từ
Nghĩa: Sự đầy đặn, sự nở nang.
Câu hỏi thường gặp
Đầy đặn tiếng Anh là gì?
"đầy đặn" trong tiếng Anh là full (tính từ), chubby (tính từ), upright.