Đẹp đẽ tiếng Anh là gì?
"đẹp đẽ" trong tiếng Anh là lovely (tính từ), gorgeous (tính từ), finely (phó từ).
lovely Tính từ
UK/ˈlʌv.li/US/ˈlʌv.li/
Nghĩa: Đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều.
gorgeous Tính từ
UK/ˈɡɔːd͡ʒəs/US/ˈɡoɹd͡ʒəs/
Nghĩa: Rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng.
finely Phó từ
UK/ˈfaɪnli/US/ˈfaɪnli/
Nghĩa: Đẹp đẽ.
fine
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
beautiful
UK/ˈbjuːtɪ.fəl/US/ˈbju.tɪ.fəl/
rich Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
Nghĩa: Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...).
- a rich buildingtoà nhà đẹp lộng lẫy
- a rich dresscái áo lộng lẫy
richness Danh từ
UK/ˈɹɪt͡ʃnəs/US/ˈɹɪt͡ʃnəs/
Nghĩa: Sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá.
Câu hỏi thường gặp
Đẹp đẽ tiếng Anh là gì?
"đẹp đẽ" trong tiếng Anh là lovely (tính từ), gorgeous (tính từ), finely (phó từ).