TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Để cho tiếng Anh là gì?

"để cho" trong tiếng Anh là so (liên từ), let (ngoại động từ), allow (ngoại động từ).

so Liên từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: để cho

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let Ngoại động từ

UK/lɛt/US/lɛt/

Nghĩa: Để cho, cho phép.

  • I let him try once moretôi để cho nó thử một lần nữa

Xem đầy đủ từ "let": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allow Ngoại động từ

UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/

Nghĩa: Cho phép, để cho.

  • allow me to help youcho phép tôi được giúp anh một tay
  • smoking is not allowed herekhông được hút thuốc lá ở đây

Xem đầy đủ từ "allow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

donative Tính từ

UK/ˈdəʊnətɪv/US/ˈdəʊnətɪv/

Nghĩa: Để tặng, để cho, để biếu; để quyên cúng.

Xem đầy đủ từ "donative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so as Thành ngữ

Nghĩa: Để, để cho, đặng.

  • I tell you that so as to avoid troubletôi bảo anh điều đó để tránh sự phiền hà
  • I speak slowly so that you may understand metôi nói thong thả để cho anh hiểu tôi

Xem đầy đủ từ "so as": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Động từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Dự định, để cho, dành cho.

  • I mean this for my sontôi dự định cái này dành cho con trai tôi

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Ngoại động từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Chỉ định, để cho, dành cho.

  • this little sword was not designed for real fightingthanh gươm nhỏ bé này không phải là để chiến đấu thực sự

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in order to

Xem đầy đủ từ "in order to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in order that

Xem đầy đủ từ "in order that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Để cho tiếng Anh là gì?

"để cho" trong tiếng Anh là so (liên từ), let (ngoại động từ), allow (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.