TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Định hướng tiếng Anh là gì?

"định hướng" trong tiếng Anh là orient (ngoại động từ), oriantate (động từ), orientable (tính từ).

orient Ngoại động từ

UK/ˈɔː.ɹɪ.ənt/US/ˈɔ.ɹi.ənt/

Nghĩa: Định hướng, đặt hướng.

  • to orient oneselfđịnh hướng, định vị trí đứng

Xem đầy đủ từ "orient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oriantate Động từ

Nghĩa: Định hướng.

Xem đầy đủ từ "oriantate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orientable Tính từ

Nghĩa: Định hướng.

Xem đầy đủ từ "orientable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orientation Danh từ

US/ˌɔː.ɹi.ənˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự định hướng.

Xem đầy đủ từ "orientation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

position

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Động từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Định đường, định hướng.

  • to shape one's courseđịnh hướng đi của mình, (nghĩa bóng) làm chủ vận mệnh mình

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stance

UK/stæns/US/stæns/

Xem đầy đủ từ "stance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

directional Tính từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/US/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/

Nghĩa: Định hướng.

  • directional radiorađiô định hướng; khoa tìm phương (bằng) rađiô

Xem đầy đủ từ "directional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orientate Ngoại động từ

UK/ˈɒɹi.ənteɪt/

Nghĩa: Định hướng, đặt hướng.

  • to orient oneselfđịnh hướng, định vị trí đứng

Xem đầy đủ từ "orientate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locality Danh từ

UK/ləʊˈkæl.ɪ.ti/US/loʊˈkæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Phương hướng; phép định hướng.

Xem đầy đủ từ "locality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Định hướng tiếng Anh là gì?

"định hướng" trong tiếng Anh là orient (ngoại động từ), oriantate (động từ), orientable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.