TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đối chiếu tiếng Anh là gì?

"đối chiếu" trong tiếng Anh là compare (ngoại động từ), collate (ngoại động từ), set against (cụm động từ).

compare Ngoại động từ

UK/kəmˈpɛə/US/kəmˈpɛɚ/

Nghĩa: So, đối chiếu.

  • to compare the orginal with the copyso nguyên bản với bản sao

Xem đầy đủ từ "compare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collate Ngoại động từ

UK/kəˈleɪt/US/ˈkoʊ.leɪt/

Nghĩa: Đối chiếu, so sánh.

  • to collate a copy with its originalđối chiếu bản sao với nguyên bản

Xem đầy đủ từ "collate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set against Cụm động từ

Nghĩa: So sánh, đối chiếu.

Xem đầy đủ từ "set against": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confront Ngoại động từ

UK/kənˈfɹʌnt/US/kənˈfɹʌnt/

Nghĩa: Đối chiếu (tài liệu, bản sao...).

Xem đầy đủ từ "confront": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconcile Ngoại động từ

UK/ˈɹɛkənsaɪl/US/ˈɹɛkənˌsaɪl/

Nghĩa: Chỉnh hợp; đối chiếu.

Xem đầy đủ từ "reconcile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross-reference

US/ˈkrɔs.ˈrɛ.fɜːnts/

Xem đầy đủ từ "cross-reference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confrontation Danh từ

UK/ˌkɒn.fɹənˈteɪ.ʃən/US/ˌkɑn.fɹənˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đối chiếu.

Xem đầy đủ từ "confrontation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

change-over Danh từ

US/ˈtʃeɪndʒ.ˈoʊ.vɜː/

Nghĩa: Sự đối chiếu.

Xem đầy đủ từ "change-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đối chiếu tiếng Anh là gì?

"đối chiếu" trong tiếng Anh là compare (ngoại động từ), collate (ngoại động từ), set against (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.