Đối chiếu tiếng Anh là gì?
"đối chiếu" trong tiếng Anh là compare (ngoại động từ), collate (ngoại động từ), set against (cụm động từ).
compare Ngoại động từ
UK/kəmˈpɛə/US/kəmˈpɛɚ/
Nghĩa: So, đối chiếu.
- to compare the orginal with the copyso nguyên bản với bản sao
collate Ngoại động từ
UK/kəˈleɪt/US/ˈkoʊ.leɪt/
Nghĩa: Đối chiếu, so sánh.
- to collate a copy with its originalđối chiếu bản sao với nguyên bản
set against Cụm động từ
Nghĩa: So sánh, đối chiếu.
confront Ngoại động từ
UK/kənˈfɹʌnt/US/kənˈfɹʌnt/
Nghĩa: Đối chiếu (tài liệu, bản sao...).
reconcile Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkənsaɪl/US/ˈɹɛkənˌsaɪl/
Nghĩa: Chỉnh hợp; đối chiếu.
cross-reference
US/ˈkrɔs.ˈrɛ.fɜːnts/
confrontation Danh từ
UK/ˌkɒn.fɹənˈteɪ.ʃən/US/ˌkɑn.fɹənˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đối chiếu.
change-over Danh từ
US/ˈtʃeɪndʒ.ˈoʊ.vɜː/
Nghĩa: Sự đối chiếu.
Câu hỏi thường gặp
Đối chiếu tiếng Anh là gì?
"đối chiếu" trong tiếng Anh là compare (ngoại động từ), collate (ngoại động từ), set against (cụm động từ).