Đối nhau tiếng Anh là gì?
"đối nhau" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), opp (tính từ), oppositely (phó từ).
opposite Tính từ
UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/
Nghĩa: Đối nhau, ngược nhau.
- to go in opposite directionsđi theo những hướng ngược nhau
- opposite leaveslá mọc đối
opp Tính từ
UK/ɒp/US/ɑp/
Nghĩa: Đối nhau, ngược nhau.
oppositely Phó từ
US/ˈɑː.pə.zət.li/
Nghĩa: Đối nhau (cách mọc của lá cây).
oppose Ngoại động từ
UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/
Nghĩa: Đối nhau, trái lại.
- characters strongly opposednhững tính tình rất xung khắc nhau
- black is opposed to whiteđen trái ngược với trắng
correspond Nội động từ
UK/ˌkɒɹɪˈspɒnd/US/ˌkoɹəˈspɑnd/
Nghĩa: Tương đương, đối nhau.
- the American Congress corresponds to the British Parliamentquốc hội Mỹ tương đương với nghị viện Anh
- the two windows do not correspondhai cửa sổ không cân đối nhau
antithetical Tính từ
UK/ˌæntɪˈθɛtɪkəl/US/ˌæntɪˈθɛtɪkəl/
Nghĩa: Có hai mặt đối nhau, đối nhau.
antithetic Tính từ
Nghĩa: Có hai mặt đối nhau, đối nhau.
opposition Danh từ
UK/ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/US/ˌɑ.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự đối lập, sự đối nhau.
antithesis Danh từ
UK/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/US/ænˈtɪθ.ɪ.sɪs/
Nghĩa: Sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập.
oppositeness Danh từ
US/ˈɑː.pə.zət.nəs/
Nghĩa: Sự đối nhau (của lá...).
antitheses Danh từ
Nghĩa: Sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập.
Câu hỏi thường gặp
Đối nhau tiếng Anh là gì?
"đối nhau" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), opp (tính từ), oppositely (phó từ).