TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng minh tiếng Anh là gì?

"đồng minh" trong tiếng Anh là league (danh từ), associate (danh từ), alliance (danh từ).

league Danh từ

UK/liːɡ/US/liːɡ/

Nghĩa: hội, đồng minh, liên minh, liên đoàn

Xem đầy đủ từ "league": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associate Danh từ

UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/

Nghĩa: Bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh.

Xem đầy đủ từ "associate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alliance Danh từ

UK/əˈlaɪ.əns/US/əˈlaɪ.əns/

Nghĩa: đồng minh

Xem đầy đủ từ "alliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Allies Danh từ riêng

UK/ˈælaɪz/US/ˈælaɪz/

Nghĩa: Đồng Minh.

Xem đầy đủ từ "Allies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Entente Cụm từ

Nghĩa: (Sử học) Đồng minh.

Xem đầy đủ từ "the Entente": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ally

UK/ˈæl.aɪ/US/ˈæl.aɪ/

  • Germany was once an ally of Italy.Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý.

Xem đầy đủ từ "ally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang.

  • the Soviet UnionLiên bang Xô-viết
  • the Unionnước Mỹ

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allied Tính từ

UK/ˈæl.aɪd/US/ˈæl.aɪd/

Nghĩa: Liên minh, đồng minh.

  • the allied powerscác cường quốc đồng minh

Xem đầy đủ từ "allied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng minh tiếng Anh là gì?

"đồng minh" trong tiếng Anh là league (danh từ), associate (danh từ), alliance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.