TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độn tiếng Anh là gì?

"độn" trong tiếng Anh là pad (ngoại động từ), tampon (ngoại động từ), cretinous (tính từ).

pad Ngoại động từ

UK/pæd/US/pæd/ giọng máy

Nghĩa: Đệm, lót, độn (áo...).

Xem đầy đủ từ "pad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tampon Ngoại động từ

US/ˈtæm.ˌpɑːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độn, đệm.

Xem đầy đủ từ "tampon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cretinous Tính từ

Nghĩa: Độn.

Xem đầy đủ từ "cretinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuff

UK/stʌf/US/stʌf/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mix

UK/ˈmɪks/US/ˈmɪks/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "mix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implant

UK/ɪmˈplɑːnt/US/ɪmˈplænt/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "implant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compression Danh từ

UK/kəmˈpɹɛʃ.ən/US/kəmˈpɹɛʃ.ən/ giọng máy

Nghĩa: Sự độn, sự lèn, sự đầm.

Xem đầy đủ từ "compression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

padded Tính từ

US/ˈpædɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Bịt, độn (bông).

Xem đầy đủ từ "padded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

padding Danh từ

UK/ˈpædɪŋ/US/ˈpædɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đệm, sự lót, sự độn.

Xem đầy đủ từ "padding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độn tiếng Anh là gì?

"độn" trong tiếng Anh là pad (ngoại động từ), tampon (ngoại động từ), cretinous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "stuff": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mix": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "padded": Speaker: NaomiAmethyst Recorder: NaomiAmethyst, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "padding": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.