Độn tiếng Anh là gì?
"độn" trong tiếng Anh là pad (ngoại động từ), tampon (ngoại động từ), cretinous (tính từ).
pad Ngoại động từ
UK/pæd/US/pæd/ giọng máy
Nghĩa: Đệm, lót, độn (áo...).
tampon Ngoại động từ
US/ˈtæm.ˌpɑːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độn, đệm.
cretinous Tính từ
Nghĩa: Độn.
stuff
UK/stʌf/US/stʌf/ giọng người thật
mix
UK/ˈmɪks/US/ˈmɪks/ giọng người thật
implant
UK/ɪmˈplɑːnt/US/ɪmˈplænt/ giọng máy
compression Danh từ
UK/kəmˈpɹɛʃ.ən/US/kəmˈpɹɛʃ.ən/ giọng máy
Nghĩa: Sự độn, sự lèn, sự đầm.
padded Tính từ
US/ˈpædɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Bịt, độn (bông).
padding Danh từ
UK/ˈpædɪŋ/US/ˈpædɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đệm, sự lót, sự độn.
Câu hỏi thường gặp
Độn tiếng Anh là gì?
"độn" trong tiếng Anh là pad (ngoại động từ), tampon (ngoại động từ), cretinous (tính từ).