Đứa bé tiếng Anh là gì?
"đứa bé" trong tiếng Anh là child (danh từ), infant (danh từ), chit (danh từ).
child Danh từ
UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ.
- The mother of that child is an announcer.Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên.
infant Danh từ
UK/ˈɪn.fənt/US/ˈɪn.fənt/
Nghĩa: Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi).
chit Danh từ
UK/t͡ʃɪt/US/t͡ʃɪt/
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.
chitty Danh từ
UK/ˈt͡ʃɪti/US/ˈt͡ʃɪti/
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.
bairn Danh từ
UK/bɛərn/US/bɛərn/
Nghĩa: Đứa bé.
whipster Danh từ
Nghĩa: Đứa bé.
bantling Danh từ
US/ˈbænt.lɪŋ/
Nghĩa: Đứa trẻ, đứa bé, trẻ con.
bambino Danh từ
US/bæmˈbinoʊ/
Nghĩa: Đứa bé (đặc biệt là ở ý).
Câu hỏi thường gặp
Đứa bé tiếng Anh là gì?
"đứa bé" trong tiếng Anh là child (danh từ), infant (danh từ), chit (danh từ).