TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứa bé tiếng Anh là gì?

"đứa bé" trong tiếng Anh là child (danh từ), infant (danh từ), chit (danh từ).

child Danh từ

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/

Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ.

  • The mother of that child is an announcer.Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên.

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infant Danh từ

UK/ˈɪn.fənt/US/ˈɪn.fənt/

Nghĩa: Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi).

Xem đầy đủ từ "infant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chit Danh từ

UK/t͡ʃɪt/US/t͡ʃɪt/

Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.

Xem đầy đủ từ "chit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chitty Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪti/US/ˈt͡ʃɪti/

Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.

Xem đầy đủ từ "chitty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bairn Danh từ

UK/bɛərn/US/bɛərn/

Nghĩa: Đứa bé.

Xem đầy đủ từ "bairn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whipster Danh từ

Nghĩa: Đứa bé.

Xem đầy đủ từ "whipster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bantling Danh từ

US/ˈbænt.lɪŋ/

Nghĩa: Đứa trẻ, đứa bé, trẻ con.

Xem đầy đủ từ "bantling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bambino Danh từ

US/bæmˈbinoʊ/

Nghĩa: Đứa bé (đặc biệt là ở ý).

Xem đầy đủ từ "bambino": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứa bé tiếng Anh là gì?

"đứa bé" trong tiếng Anh là child (danh từ), infant (danh từ), chit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.