TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đức hạnh tiếng Anh là gì?

"đức hạnh" trong tiếng Anh là virtue (danh từ), morality (danh từ), moralistic (tính từ).

virtue Danh từ

UK/ˈvɜːt͡ʃuː/US/ˈvɝt͡ʃu/

Nghĩa: Đức, đức hạnh.

  • to follow virtueăn ở có đức

Xem đầy đủ từ "virtue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morality Danh từ

UK/məˈɹælɪti/US/məˈɹæləti/

Nghĩa: Đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách.

Xem đầy đủ từ "morality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moralistic Tính từ

US/ˌmɔr.ə.ˈlɪs.tɪk/

Nghĩa: Đạo đức, (thuộc) đức hạnh, (thuộc) phẩm hạnh.

Xem đầy đủ từ "moralistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primly Phó từ

US/ˈprɪm.li/

Nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người).

Xem đầy đủ từ "primly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

honour Danh từ

UK/ˈɒnə/US/ˈɑnəɹ/

Nghĩa: Danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà).

Xem đầy đủ từ "honour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moral Danh từ

UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/

Nghĩa: Đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách.

  • his morals atr excellentđạo đức của anh ta rất tốt

Xem đầy đủ từ "moral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dharma Danh từ

UK/ˈdɑː.mə/US/ˈdɑɹ.mə/

Nghĩa: Đạo đức, chân lý, đức hạnh, lẽ phải

Xem đầy đủ từ "dharma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eudaemonia Danh từ

Nghĩa: Sự vượt trội nhân cách, đức hạnh, trí khôn của một con người.

Xem đầy đủ từ "eudaemonia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vitued Tính từ

Nghĩa: Có đức, đức hạnh.

Xem đầy đủ từ "vitued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtuousness Danh từ

US/ˈvɜː.tʃə.wəs.nəs/

Nghĩa: Tính đức hạnh, tính đạo đức.

Xem đầy đủ từ "virtuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đức hạnh tiếng Anh là gì?

"đức hạnh" trong tiếng Anh là virtue (danh từ), morality (danh từ), moralistic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.