TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đam mê tiếng Anh là gì?

"đam mê" trong tiếng Anh là passion (danh từ), betake (ngoại động từ), hit (ngoại động từ).

passion Danh từ

UK/ˈpæʃən/US/ˈpæʃən/

Nghĩa: Cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, đam mê.

  • It’s never too late to pursue my passions and dreams.Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.
  • Chess is my passion.Cờ vua là đam mê của tôi.

Xem đầy đủ từ "passion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betake Ngoại động từ

UK/bɪˈteɪk/US/bɪˈteɪk/

Nghĩa: Dấn thân vào, mắc vào, đam mê.

  • to betake oneself to drinkđam mê rượu chè

Xem đầy đủ từ "betake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit Ngoại động từ

UK/hɪt/US/hɪt/

Nghĩa: Mê đắm, đam mê.

  • to hit the bottleđam mê rượu chè

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passionate Tính từ

UK/ˈpæʃənɪt/US/ˈpæʃənɪt/

Nghĩa: đam mê, dể giận

Xem đầy đủ từ "passionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crave

UK/kɹeɪv/US/kɹeɪv/

Xem đầy đủ từ "crave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wallow Nội động từ

UK/ˈwɒ.ləʊ/

Nghĩa: Đam mê, đắm mình.

  • to wallow in debauchđắm mình trong truỵ lạc
  • to wallow in money (wealth)ngợp trong tiền của; giàu nứt đố nổ vách

Xem đầy đủ từ "wallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot and heavy Tính từ

Nghĩa: Đam mê

Xem đầy đủ từ "hot and heavy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give up Cụm động từ

Nghĩa: Đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập).

  • to give oneself up to drinkingrượu chè be bét, đam mê rượu chè

Xem đầy đủ từ "give up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đam mê tiếng Anh là gì?

"đam mê" trong tiếng Anh là passion (danh từ), betake (ngoại động từ), hit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.