Đam mê tiếng Anh là gì?
"đam mê" trong tiếng Anh là passion (danh từ), betake (ngoại động từ), hit (ngoại động từ).
passion Danh từ
UK/ˈpæʃən/US/ˈpæʃən/
Nghĩa: Cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, đam mê.
- It’s never too late to pursue my passions and dreams.Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.
- Chess is my passion.Cờ vua là đam mê của tôi.
betake Ngoại động từ
UK/bɪˈteɪk/US/bɪˈteɪk/
Nghĩa: Dấn thân vào, mắc vào, đam mê.
- to betake oneself to drinkđam mê rượu chè
hit Ngoại động từ
UK/hɪt/US/hɪt/
Nghĩa: Mê đắm, đam mê.
- to hit the bottleđam mê rượu chè
passionate Tính từ
UK/ˈpæʃənɪt/US/ˈpæʃənɪt/
Nghĩa: đam mê, dể giận
crave
UK/kɹeɪv/US/kɹeɪv/
wallow Nội động từ
UK/ˈwɒ.ləʊ/
Nghĩa: Đam mê, đắm mình.
- to wallow in debauchđắm mình trong truỵ lạc
- to wallow in money (wealth)ngợp trong tiền của; giàu nứt đố nổ vách
hot and heavy Tính từ
Nghĩa: Đam mê
give up Cụm động từ
Nghĩa: Đam mê, đắm đuối, miệt mài (học tập).
- to give oneself up to drinkingrượu chè be bét, đam mê rượu chè
Câu hỏi thường gặp
Đam mê tiếng Anh là gì?
"đam mê" trong tiếng Anh là passion (danh từ), betake (ngoại động từ), hit (ngoại động từ).