Điều trở ngại tiếng Anh là gì?
"điều trở ngại" trong tiếng Anh là drawback (danh từ), holdback (danh từ), drag (danh từ).
drawback Danh từ
UK/ˈdɹɔːˌbæk/US/ˈdɹɔˌbæk/
Nghĩa: Điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi.
holdback Danh từ
US/ˈhoʊld.ˌbæk/
Nghĩa: Sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại.
drag Danh từ
UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/
Nghĩa: Cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ).
clog Danh từ
UK/klɒɡ/US/klɑɡ/
Nghĩa: Sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại.
encumbrance Danh từ
UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/
Nghĩa: Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở.
obstruction Danh từ
UK/əbˈstɹʌk.ʃən/
Nghĩa: Trở lực, điều trở ngại.
drag-chain Danh từ
US/ˈdræɡ.ˈtʃeɪn/
Nghĩa: Điều cản trở, điều ngáng trở, điều trở ngại.
incumbrance Danh từ
UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/
Nghĩa: Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản tr.
Câu hỏi thường gặp
Điều trở ngại tiếng Anh là gì?
"điều trở ngại" trong tiếng Anh là drawback (danh từ), holdback (danh từ), drag (danh từ).